Chuyên Gia Điều Hòa & Giải Pháp Không Khí

Điều Hòa Âm Trần Cassette Casper 2 Chiều 28.000 BTU (CH-28TL11)


Giá bán: 22.000.000đ
Giá hãng: 25.000.000đ

Cam kết lắp đặt trong 2h

Bảo hành lắp đặt 6 tháng - tại nơi sử dụng

Giá bán trên đã gồm VAT - chưa bao gồm công lắp đặt và vật tư. Mời quý khách tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây

Quý khách là thợ, nhà thầu, đại lý, vui lòng liên hệ: 0869.888.263

CÒN HÀNG

  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại điều hòa: 2 chiều
  • Tính năng: No Inverter
  • Gas (Môi chất lạnh): R410A
  • Công suất lạnh (BTU): 28.000
  • Bảo hành: 24 tháng
Tùy chọn sản phẩm
  • 18.000 BTU 16.650.000 đ
  • 28.000 BTU 22.000.000 đ
  • 36.000 BTU 26.500.000 đ
  • 50.000 BTU 33.500.000 đ
Khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển khu vực nội thành Hà Nội

Gọi đặt mua: 0869.888.263 (7:30-21:00)

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI GREENAIR VIỆT NAM

  • Hàng chính hãng 100%

  • Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội Xem Chi tiết

  • Giao hàng nhanh

  • Thanh toán thuận tiện

  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình

  • Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp

  • Bảo hành tại nơi sử dụng

  • Bảo hành lắp đặt 6 tháng

  • Bảng giá lắp đặt Điều hoà

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA

Sau đây xin gửi báo giá lắp đặt cho dự án của Quý khách như sau:

STT Nội dung ĐVT Đơn giá( chưa bao gồm VAT )
1 Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1 Điều hòa âm trần cassette công suất 18.000BTU - 28.000BTU Bộ 550,000
1.2 Điêu hòa âm trần cassete công suất 30.000BTU - 50.000BTU Bộ 650,000
2 ỐNG ĐỒNG TOÀN PHÁT, BẢO ÔN, BĂNG CUỐN
2.1 Công suất 18.000BTU- 24.000BTU mét 240,000
2.2 Công suất 28.000BTU- 50.000BTU mét 260,000
3 Giá Treo Cục Nóng - Ti Treo Mặt Lạnh
3.1 Giá đỡ cục nóng Bộ 250,000
3.2 Lồng bảo vệ cục nóng Cái 900,000
3.3 Ti treo dàn lạnh Bộ 50,000
3.4 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 150,000
4 Dây Điện (Trần Phú)
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú mét 15,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú mét 20,000
4.3 Dây điện 2x4mm Trần Phú mét 40,000
4.4 Dây cáp nguồn Trần Phú 3x4mm + 1x2.5mm mét 80,000
5 ATTOMAT (SINO)
5.1 Attomat 1 pha Cái 90,000
5.2 Attomat 3 pha Cái 280,000
6 Ống thoát nước
6.1 Ống thoát nước mềm mét 10,000
6.2 Ống thoát nước cứng PVC D21 mét 20,000
6.3 Ống thoát nước cứng PVC D27 + Bảo ôn mét 50,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)
7.1 Chi phí nhân công tháo máy âm trần cassette Bộ 300,000
7.2 Chi phí vệ sinh máy âm trần cassette Bộ 300,000
7.3 Chi phí nhân công đục tường âm ống đồng, ống nước (không chát lại) mét 50,000
Tổng cộng:

Quý khách hàng lưu ý:

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

- Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,81mm cho ống Ø16,Ø19

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn)

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng

Vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí nito

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế

Điều Hòa Âm Trần Cassette Casper 2 Chiều 28000 BTU (CH-28TL11)

1. Ưu điểm điều hòa âm trần Cassette Casper 2 chiều  28000 BTU (CH-28TL11)

  • Điều hòa âm trần cassette casper được thiết kế hiện đại, tiết kiệm điện năng, phù hợp với nhiều không gian.
  • Điều hòa âm trần cassette Casper có công suất làm lạnh nhanh.
  • Dòng điều hòa cassette Casper sử dụng loại gas thân thiện với người dùng dụng và an toàn cho tầng Ozone.
  • Lắp đặt điều hòa âm trần cassette Casper bởi các chuyên gia điều hòa sandienmay Greenair cam kết: Nhanh, chính xác theo tiêu chuẩn nhà sản.
  • Điều hòa Cassette Casper phù hợp lắp đặt dành cho các không gian lớn đòi hỏi sự thẩm mỹ như: Rạp chiếu bóng, rạp hát , hội trường, phòng họp, nhà hàng...
  • Sản phẩm Điều hòa cassette Casper chính hãng luôn được nhiều người tin dùng nhất , bởi chất lượng ổn định và giá cả lại rất hợp lí.

2. Thông số kỹ thuật và tính năng

Điều Hòa Âm Trần Cassette Casper 2 Chiều 28.000 BTU (CH-28TL11)

  • Máy điều hòa âm trần 28000BTU Casper CH-28TL11 loại 2 chiều sử dụng gas R410A an toàn với người sư dụng và đặc biệt không gây ảnh hưởng đến tầng Ozone. Điều hòa âm trần cassette Casper 2 chiều CH-28TL11 công suất 28.000BTU (3.0HP) phù hợp lắp đặt cho phòng khách, nhà hàng hay phòng họp có diện tích dưới 45m2.
  • Điều hòa âm trần Casper có kiểu dáng đẹp mắt, tiết kiệm được không gian cho căn phòng và đem lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Với ưu điểm sản phẩm được sản xuất và lắp ráp tại Thái Lan, thời gian bảo hành máy 3 năm và máy nén 5 năm Casper đã mang lại niềm tin cho đại lý phân phối cũng như người tiêu dùng.

Các tính năng đặc biệt

+ Chức năng tự điều chỉnh nhiệt độ ifeel: điều khiển từ xa điều hòa Casper được gán bộ phận cảm biến nhiệt độ có thể cảm nhận nhiệt độ cơ thể người sử dụng. Khi kích hoạt chức năng ifeel máy điều hòa sẽ điều chỉnh nhiệt độ tối ưu cho người sử dụng.

+ Cơ chế ion hóa: Các anion giúp kích thích tuần hoàn máu, tăng cường chức năng phổi giảm thiểu các bệnh về hô hấp.

+ Màng lọc ion bạc: Nhờ các Nano bạc trên màng lọc, các vi khuẩn gây hại nhanh chóng bị tiêu diệt.

+ Tự động làm sạch: Máy sẽ làm lạnh và làm đóng băng bề mặt dàn làm lạnh, sau đó máy kích hoạt làm nóng làm tan băng giúp loại bỏ bụi bẩn bề mặt dàn làm lạnh.

+ Ống bọc đồng giúp tăng diện tích trao đổi nhiệt lên tới 20-30%, tăng hiệu năng hoạt động lên tới 20%.

+ Chức năng ngăn gió lạnh: Khi bắt đầu làm nóng, quạt sẽ chạy với tốc độ chậm rồi tăng dần để hạn chế thổi ra luồng khí lạnh, gây bất tiện cho người dùng.

+ Chức năng Turbo cho phép máy làm lạnh/làm nóng một cách nhanh chóng.

+ Chức năng làm lạnh/ làm nóng nhanh: Chức năng này giúp tăng hiệu năng làm lạnh/ làm nóng tới 30% và tiết kiệm 50% thời gian đạt tới nhiệt độ cài đặt.

dieu-hoa-am-tran-cassette-casper-2-chieu-co-28000-btu-ch-28tl11

3. Công ty cổ phần GreenAir Việt Nam

(sandienmayonline.vn) cam kết :

  • Sản phẩm giá tốt chất lượng ổn định
  • Cam kết giao hàng trong ngày
  • Lắp đặt chuẩn quy trình
  • Phụ kiện chuẩn hãng
  • Bảo hành dài hạn

Mua máy điều hòa âm trần giá rẻ chất lượng tốt theo chúng tôi thì điều hòa âm trần Cassette Casper 2 chiều 28.000 BTU (CH-28TL11) là lựa chọn tốt cho bạn.

>> Bạn có thể quan tâmĐiều hòa âm trần nối ống gió hay điều hòa âm trần cassette tốt hơn?

Xem thêm

Bình luận về sản phẩm

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật: Điều Hòa Âm Trần Cassette Casper 2 Chiều 28.000 BTU (CH-28TL11)

 

Điều hòa âm trần Casper Đơn vị CH-28TL11
Thông số cơ bản Công suất định mức BTU/h 28,000
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50
Môi chất lạnh   R410A
Lưu lượng gió m3/h 1100/880/770
Độ ồn dB(A) 45/42/36
Dàn Lạnh Công suất lạnh kW 2,46
Dòng điện A 11,59
Kích thước máy mm 835*835*240
Kích thước bao bì (W*H*D) mm 910*910*320
Khối lượng tịnh kg 23
Khối lượng bao bì kg 26
Kích thước mặt mm 1000*1000*100
Khối lượng mặt kg 7
Dàn Nóng Độ ồn dB(A) 60
Kích thước máy mm 800*300*690
Kích thước bao bì (W*H*D) mm 930*410*760
Khối lượng tịnh kg 55
Khối lượng bao bì kg 59
Ống lỏng mm 9,52
Ống gas mm 15,88
Độ dài ống tối đa m 30
Cao độ tối đa m 15

 

Điều Hòa Âm Trần Cassette Casper 2 Chiều 28.000 BTU (CH-28TL11)

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

 

Điều hòa âm trần Casper Đơn vị CH-28TL11
Thông số cơ bản Công suất định mức BTU/h 28,000
Nguồn điện V/Ph/Hz 220-240/1/50
Môi chất lạnh   R410A
Lưu lượng gió m3/h 1100/880/770
Độ ồn dB(A) 45/42/36
Dàn Lạnh Công suất lạnh kW 2,46
Dòng điện A 11,59
Kích thước máy mm 835*835*240
Kích thước bao bì (W*H*D) mm 910*910*320
Khối lượng tịnh kg 23
Khối lượng bao bì kg 26
Kích thước mặt mm 1000*1000*100
Khối lượng mặt kg 7
Dàn Nóng Độ ồn dB(A) 60
Kích thước máy mm 800*300*690
Kích thước bao bì (W*H*D) mm 930*410*760
Khối lượng tịnh kg 55
Khối lượng bao bì kg 59
Ống lỏng mm 9,52
Ống gas mm 15,88
Độ dài ống tối đa m 30
Cao độ tối đa m 15

 

Sản phẩm đã xem