Chuyên Gia Điều Hòa & Giải Pháp Không Khí

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V)


Liên hệ: 1900888896
Giá hãng: 10.980.000đ

Cam kết lắp đặt trong 2h

Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ theo số: 0869.888.263

Giá bán trên đã gồm VAT - chưa bao gồm công lắp đặt và vật tư. Mời quý khách tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây

CÒN HÀNG

  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Loại điều hòa: 1 chiều
  • Tính năng: No Inverter
  • Gas (Môi chất lạnh): R32
  • Công suất lạnh (BTU): 9.000
  • Bảo hành: Máy nén 5 năm - Máy 1 năm
Tùy chọn sản phẩm
  • 9.000 BTU 0 đ
  • 12.000 BTU 0 đ
Khuyến mãi

Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội

Gọi đặt mua: 0869.888.263 (7:30-21:00)

YÊN TÂM MUA SẮM TẠI GREENAIR VIỆT NAM

  • Hàng chính hãng 100%

  • Miễn phí vận chuyển nội thành Hà Nội Xem Chi tiết

  • Giao hàng nhanh

  • Thanh toán thuận tiện

  • Nhân viên tư vấn nhiệt tình

  • Đội ngũ lắp đặt chuyên nghiệp

  • Bảo hành tại nơi sử dụng

  • Bảo hành lắp đặt 6 tháng

  • Bảng giá lắp đặt Điều hoà

  • <

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA

Sau đây xin gửi báo giá lắp đặt cho dự án của Quý khách như sau:

STT Nội dung ĐVT Đơn giá( chưa bao gồm VAT )
1 Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU Bộ 200,000
1.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU Bộ 250,000
1.3 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU Bộ 300,000
1.4 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 250,000
1.5 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (máy inverter - tiết kiệm điện) Bộ 350,000
2 Ống Đồng Ruby, Bảo Ôn Đôi, Băng Cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới)
2.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU mét 130,000
2.2 Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU mét 145,000
2.3 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU mét 170,000
2.4 Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU mét 180,000
3 Giá Treo Cục Nóng
3.1 Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU Bộ 90,000
3.2 Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU Cái 120,000
4 Dây điện
4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú mét 15,000
4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú mét 20,000
5 Ống Thoát Nước Ngưng
5.1 Ống thoát nước mềm mét 10,000
5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 mét 20,000
5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn mét 40,000
6 Chi phí khác
6.1 Attomat 1 pha cái 90,000
6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường mét 50,000
6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 50,000
6.4 Nạp Gas 22 Bộ 150,000
6.5 Nạp Gas 22 mới Bộ 250,000
6.6 Nạp hoàn toàn Gas 410 Bộ 600,000
6.7 Di chuyển dàn nóng hoặc dàn lạnh Dàn 150,000
7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)
7.1 Kiểm tra, chỉnh sửa đường ống đã đi sẵn Bộ 100,000
7.2 Chi phí thang dây Bộ 300,000
7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) mét 300,000
7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 200,000
7.5 Chi phí nhân công tháo máy + bảo dưỡng Bộ 250,000
7.6 Vệ sinh đường ống(Đường ống đã đi âm hoặc chờ sẵn) Bộ 200,000
Tổng cộng:

Quý khách hàng lưu ý:

- Đơn giá tính theo VNĐ; Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;

- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

Vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nito.

- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...

Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn.

- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn

- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V)

1. Ưu điểm của sản phẩm:

  • Công suất làm lạnh cực nhanh
  • Thiết kế hiện đại, trang nhã
  • Vận hành êm ái
  • Pin lọc khử mùi hiệu quả

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V)

2. Tính năng và thông số 

Thiết kế thời trang

+ Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) thuộc dòng điều hòa treo tường của Daikin giới thiệu vào năm 2020. Điều hòa Đaikin ATF25UV1V/ARF25UV1V với thiết kế đơn giản nhưng vẫn giữ được cho mình nét tinh tế hợp thời trang, chiếc điều hòa này giúp kiểm soát lưu lượng gió với độ ồn thấp mang đến cho người dùng không gian thoải mái nhất.

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) thiết kế

+ Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) được sản xuất tại Thái Lan có công suất 9.000 btu phù hợp với những căn phòng có diện tích dưới 15m2 như phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ hay phòng khách nhỏ.

Phin lọc xúc tác Apatit Titan

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) được trang bị phin lọc xúc tác quang Apatit Titan với các lớp vi sợi kích thước cỡ micromet giữ lại bụi và hấp thụ các chất gây dị ứng và mùi hôi. Phin lọc của điều hòa Daikin ATF25UV1V/ARF25UV1V có hiệu quả sử dụng lên tới 3 năm và người dùng hoàn toàn có thể tự tháo và vệ sinh bằng nước khoảng 6 tháng/lần.

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) chất lượng

Tiết kiệm năng lượng

+ Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) có công suất từ 2.0kW đến 6.0kW và đạt chỉ số COP cao từ 3.89 trở lên, nên người dùng không phải băn khoăn về hóa đơn tiền điện khi sử dụng.

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) giá rẻ

Gas R32

+ Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) này sử dụng môi chất lạnh R32 mới nhất hiện nay. Gas R32 đem đến hiệu suất làm lạnh cao hơn khoảng 1.6 lần so với gas R410A, gấp 6.1 lần so với gas R22, đồng nghĩa với việc tiết kiệm điện năng một cách đáng kể. Ngoài ra, gas R32 rất thân thiện với môi trường.

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) an toàn

Tản nhiệt chống ăn mòn

+ Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng Daikin ATF25UV1V/ARF25UV1V được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V) ưu đãi

3. Công ty cổ phần GreenAir Việt Nam

(sandienmayonline.vn) cam kết :

  • Sản phẩm giá tốt chất lượng ổn định
  • Cam kết giao hàng trong ngày
  • Lắp đặt chuẩn quy trình
  • Phụ kiện chuẩn hãng
  • Bảo hành dài hạn

Xem thêm

Bình luận về sản phẩm

avatar
Đánh giá:

Thông số kỹ thuật: Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V)

DÀN LẠNH  ATF25UV1V
Nguồn điện  1 pha, 220- 240V 50Hz
Công suất Kw 2,72
Điện năng tiêu thụ W 780
COP 4,81
Chỉ số tiết kiệm năng lượng CSPF 3,62
Hiệu suất năng lượng  
Kích thước(Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 223
Trọng lượng kg 8
Độ ồn ( Cao/ Trung bình/ Thấp)     dBA 38/33/26
DÀN NÓNG   ARF25NV1V
Môi chất lạnh   R32
Kích thước(Cao x Rộng x Dày)     mm 418 x 695 x 244
Trọng lượng dBA 50
Độ ồn   kg 25
Độ dài ống Chiều dài tối đa   m 15
Độ cao tối đa   m 12
Chiều dài không cần nạp   m 10
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Ga mm Ø9.5
Nước xả mm Ø16
Giới hạn hoạt động °CDB 19.4    ̴ 46.0

Điều hòa treo tường Daikin 1 chiều 9.000 BTU (ATF25UV1V/ARF25UV1V)

Sản phẩm tương tự

Thông số kỹ thuật

DÀN LẠNH  ATF25UV1V
Nguồn điện  1 pha, 220- 240V 50Hz
Công suất Kw 2,72
Điện năng tiêu thụ W 780
COP 4,81
Chỉ số tiết kiệm năng lượng CSPF 3,62
Hiệu suất năng lượng  
Kích thước(Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 223
Trọng lượng kg 8
Độ ồn ( Cao/ Trung bình/ Thấp)     dBA 38/33/26
DÀN NÓNG   ARF25NV1V
Môi chất lạnh   R32
Kích thước(Cao x Rộng x Dày)     mm 418 x 695 x 244
Trọng lượng dBA 50
Độ ồn   kg 25
Độ dài ống Chiều dài tối đa   m 15
Độ cao tối đa   m 12
Chiều dài không cần nạp   m 10
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Ga mm Ø9.5
Nước xả mm Ø16
Giới hạn hoạt động °CDB 19.4    ̴ 46.0

Sản phẩm đã xem